Dầu Hộp Số Cao Cấp GB SYNTHETIC DEX-VI ATF

Dầu Hộp Số Cao Cấp GB SYNTHETIC DEX-VI ATF
Rate this post

GB SYNTHETIC DEX-VI ATF được điều chế từ dầu gốc tổng hợp đáp ứng nhu cầu đa dạng của hệ động cơ tự động. Nhóm phụ gia kiểm soát ma sát có trong GB Synthetic DEX-VI ATF đáp ứng các điều kiện tiêu chuẩn của xe tự động về bảo vệ ma sát mài mòn. Dầu gốc tổng hợp, độ ổn định nhiệt cao, chống mài mòn giúp động cơ tự động chuyển động thanh thoát, uyển chuyển quanh năm.

GB SYNTHETIC DEX-VI ATF đáp ứng mức tiêu chuẩn cao nhất của Ford Mercon V cũng như các yêu cầu của General Motors ATF Dexron VI. Nó cũng đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn JASO 1A của Nhật và các thông số kỹ thuật Allison C-4 và nhiều hãng OEM khác. Nhưng nó không được khuyến khích cho các ứng dụng CVT, DCT hay Ford Type F.

Ưu điểm của Dầu Hộp Số Cao Cấp GB SYNTHETIC DEX-VI ATF

  • Khả năng ức chế Oxy hóa và ổn định nhiệt tuyệt vời.
  • Đặc tính chống mài mòn và giảm ma sát vượt trội, động cơ hoạt động mềm mại, uyển chuyển.
  • Hoạt động dễ dàng tại nhiệt độ thấp và tạo màng bảo vệ tối ưu tại nhiệt độ cao.
  • Độ nhớt ổn định cao.
Suitable for use in:·    Allison C-4

·    VW/Audi G 052162/990/055025

·    BMW LA2634/704E/LT71141

·    GM DEXRON II/IID/VI

·    Ford MERCON V

·     Mercedes Benz 236.1-10

·     Nissan Matic-D/J/K/S

·     Toyota T-II/III/IV/WS (JWS 3324)

·     Hyundai/Kia SP-II/III/IV/ SPH IV

·    Honda ATF-Z1

·    Mazda ATF-M III/MV

·    Volvo 97340/97341

·     JASO 1-A

·     MAN 339 Z1/Z2

·     Subaru ATF/ATF-HP

·     Mitsubishi SP-II/III

·     ZF TE-ML 03D/04D/05L

·     ZF TE-ML 09/11B /14A/16L/17C

Typical Characteristics

TEST DESCRIPTION
METHOD
TYPICAL RESULTS
Specific Gravity @ 150C
ASTM D 4052
0.848
Flash Point, 0C
ASTM D 92
198
Pour Point, 0C
ASTM D 97
-45
Kinematic Viscosity @ 400C
ASTM D 445
38.3
@ 1000C
ASTM D 445
7.41
Viscosity Index
ASTM D 2270
163
Viscosity Brookfield @ -40C mPa.s
ASTM D 2983
11.000
Color
Visual
Red